Hợp tác quốc tế

CẤU TRÚC MỘT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

 

CU TRÚC MT Đ TÀI NGHIÊN CU KHOA HC

 

A.  GII THIU V NGHIÊN CU KHOA HC

1. KHÁI NIM V NGHIÊN CU KHOA HC (NCKH)

NCKH là quá trình tìm hiu, điu tra cn thn da trên mi quan h logic v thông tin hay s kin đ tìm ra thông tin mi, nâng cao hiu biết ca con người v các s vt, hin tượng.

 

2. MC TIÊU NGHIÊN CU KHOA HC:

  • Xem xét tng hp kiến thc v s vt, hin tượng;
  • Điu tra v mt s vt, hin tượng đang din ra;
  • Cung cp gii pháp cho nhng vn đ đang tn ti;
  • Khám phá và phân tích nhng vn đ mi;
  • Tìm ra nhng cách tiếp cn mi;
  • Gii thích s vt, hin tượng mi;
  • Tạo kiến thc mi;
  • D báo v nhng vn đ có th xy ra trong tương lai;
  • Tng hp tt c nhng điu trên.

 

B.   GII THIU CU TRÚC BÀI NGHIÊN CU KHOA HC

1. Cu trúc bài nghiên cu chung:

  • Tên đ tài
  • Tóm tt
  • Ni dung (có th theo kết cu 3 chương hoc 5 chươ
  • Tài liu tham kh
  • Ph lc

 

2.  KT CU 3 CHƯƠNG VÀ 5 CHƯƠNG TRONG PHN NI DUNG:

Gii thiu và so sánh tng quát 2 kiu kết cu:

 

KT CU 3 CHƯƠNG

KT CU 5 CHƯƠNG

Li nói đu

C1: Cơ s lí lun v vn đ nghiên cu

C2: Phân tích thc trng ca vn đ được nghiên cu

C3: Nêu quan đim, phương hướng, đ xut gii pháp…

Kết lun

 
  • C1: Gii thiu vn đ nghiên cu (Khái quát ni dung nghiên cu, thc trng vn đ)
  • C2: Tng quan tình hình nghiên cu (Các kết qu nghiên cu đã đt được, mô hình lý thuyết và mô hình thc nghim đã được áp d
  • C3: Phương pháp nghiên cu (thu thp s liu, xây dng mô hình…)
  • C4: Báo cáo kết qu; nhn xét đánh giá
  • C5: Kết lun, khuyến ngh, đnh hướng nghiên cu trong tương lai

VD: Đ tài giải Nht cp B 2014: “Tác đng ca chính sách lãi sut đến lm phát ti Vit Nam

  • C1: Cơ s lí lun v lãi sut và điu hành chính sách lãi sut vi mc tiêu kim soát lm phát
  • C2: Thc trng chính sách lãi sut nhm kim soát lm phát Vit Nam giai đon 2000 – 2013
  • C3: Kiến ngh gii pháp điu hành chính sách lãi sut nhm kim soát lm phát Vit Nam

VD: Đ tài gii Ba 2014: “Các nhân tnh hưởng mc đ tp trung thương mi ca Vit Nam ti TPP

  • C1: Khái quát chung v TPP và tình hình thương mi ca Vit Nam
  • C2: Tng quan tài liu
  • C3: Xây dng mô hình lc hp dn đ thương mi hàng hóa ca Vit Nam khi tham gia TPP
  • C4: Phân tích kết quước lượng
  • C5: Nhng gii pháp nhm thúc đy lung thương mi hàng hóa ca Vit Nam

Nhn xét: Tùy vào mc tiêu nghiên cu mà người viết la chn b cc kết cu phù hp. Có th thay đi b cc bài nghiên cu, nhưng phi có các ni dung cn thiết sau:

 

C. XÂY DNG Đ CƯƠNG NGHIÊN CU CHI TIT

1. CÁCH VIT CÁC NI DUNG CHÍNH TRONG KT CU Đ TÀI 3 CHƯƠNG

 

 

TÊN Đ TÀI


A. M
ĐU
1. Tính c
p thiết ca đ tài
- Câu hi: Vì sao li nghiên cu đ tài đó?
+ Lí do khách quan: Ý nghĩa trên lý lu
n và thc tin chung
+ Lí do ch
quan: Thc trng nơi tác gi nghiên cu, nhu cu, trách nhim, s hng thú ca người nghiên cu đi vi vn đ
– Các nghiên c
u đã được thc hin trước đó t đó ch ra đim mi ca đ tài, vn đ mà nhóm la chn.
• Tr
ng s trong bài nghiên cu: Lun gii rõ ràng tính cp thiết ca vn đ nghiên cu: 10/100

2. Tng quan nghiên cu
Tóm t
t, nhn xét nhng công trình có liên quan (trong và ngoài nước) trong mi tương quan vi đ tài đang nghiên cu:

3. Mc tiêu nghiên cu
– M
c tiêu tng quát và mc tiêu c th: Tr li câu hi “Bn mun làm được gì khi thc hin đ tài?”
• Tr
ng s: + Mc tiêu nghiên cu rõ ràng, bám sát tên đ tài: 10/100
+ S
phù hp gia tên đ tài, mc đích nghiên cu, phương pháp nghiên cu và ni dung công trình: 5/100

4. Đi tượng nghiên cu
– Là v
n đ được đt ra nghiên cu.
Ví d
: Nhu cu hc Tiếng Nga ca sinh viên Ngoi Thương.
• L
ưu ý: phân bit đi tượng nghiên cu và khách th nghiên cu:
+ Đ
i tượng nghiên cu: Nghiên cu cái gì? – Nhng hin tượng thuc phm vi NC
+ Khách th
nghiên cu: Nghiên cu ai? – Cá nhân/ nhóm xã hi cha đng vn đ NC

5. Phm vi nghiên cu
– Không gian, th
i gian, lĩnh vc thc hin nghiên cu.
Ví d
: trên đa bàn Hà Ni t năm 2015 đến năm 2016.
• L
ưu ý: tránh trường hp đ tài thc hin trên phm vi quá rng hoc quá hp.

6. Phương pháp nghiên cu
– Trình bày các PPNC đ
ược s dng (Ch rõ PP ch đo, PP b tr)
+ Ph
ương pháp thu thp thông tin: kho sát, lp bng hi, đc tài liu,…
+ Ph
ương pháp x lí thông tin: đnh lượng, đnh tính, …
• Tr
ng s: Phn này thường được quan tâm vì là hướng đi chính ca đ tài.
+ PPNC khoa h
c, hp lí, đáng tin cy, phù hp đ tài: 5/100
+ S
phù hp gia tên đ tài, mc đích nghiên cu, phương pháp nghiên cu và ni dung công trình: 5/100

7. Cu trúc đ tài: Trình bày vn tt các chương ca đ tài (có th không trình bày) Ví d: Đ tài: “Các nhân t tác đng đến quyết đnh khi nghip ca thanh niên ti TPHCM”
Công trình nghiên c
u gm …. trang, … bng, …. hình và …. biu đ cùng …… ph lc. Ngoài phn m đu và kết lun, danh mc t viết tt, danh mc bng và biu đ, danh mc tài liu tham kho và ph lc, đ tài được kết cu thành 3 mc như sau:
Ch
ương 1: Tng quan v vn đ khi nghip kinh doanh.
Ch
ương 2: Phân tích thc trng hot đng khi nghip kinh doanh ca thanh niên ti TP.HCM giai đon 2000 – 2014.

Chương 3: Gii pháp và kiến ngh nhm thúc đy hot đng khi nghip ti TP.HCM giai đon 2015 – 2020.

 

B. NI DUNG NGHIÊN CU

 

Chương 1: Cơ s lý lun

– Khái nim: Nêu đnh nghĩa, ý nghĩa ca các khái nim có liên quan đến vn đ NC
– V
trí, vai trò, ý nghĩa ca vn đ nghiên cu
• L
i thường gp: SV viết y nguyên các lý thuyết, khái nim… trong giáo trình, tài liu mà không có s điu chnh phù hp vi đ tài và s dng li văn ca mình
• Tr
ng s: Phn Lý lun có logic, phù hp vi tên đ tài đã chn: 10/100

 

Chương 2: Thc trng, nguyên nhân ca vn đ nghiên cu
– Phân tích mô hình, đánh giá s
liu: Bao gm mu nghiên cu, phương pháp thu thp, đc đim, d liu, phn mm s dng, đi chiếu cơ s lý thuyết
• Tr
ng s: S liu minh chng có cơ s khoa hc và đm bo tính cp nht: 5/100
– Gi
i thích: Ch ra nguyên nhân ca vn đ
• Tr
ng s: Ni dung phn thc trng có gn kết vi phn lý lun, mô t rõ thc trng ca vn đ nghiên cu, nhng đánh giá thc trng bao quát và có tính khoa hc: 10/100

 

Chương 3: Gii pháp
– D
báo tình hình
– Đ
xut gii pháp gii quyết vn đ
• Tr
ng s:
+ K
ết qu ca đ tài th hin rõ tính sáng to và có đóng góp mi ca tác gi: 10/100
+ Kh
năng ng dng ca kết qu nghiên cu: 10/100 (các đ tài đt gii thường được đánh giá cao tính ng dng)

 

C. KT LUN VÀ KIN NGH


1. K
ết lun
– Tóm t
t ni dung, tng hp các kết qu nghiên cu
– Bi
n pháp trin khai áp dng vào thc tin

 

2. Đ ngh:
– Đ
nghng dng trong thc tin và đ ngh vi t chc, cơ quan, cá nhân riêng.
Ví d
: Đ ngh đến các ngân hàng thương mi, đ ngh đến người gi tin tiết kim…
– Khuy
ến ngh, đ xut hướng phát trin đ tài, nêu rõ vn đ nào đã được gii quyết, chưa được gii quyết, vn đ mi ny sinh cn được NC

 

D. TÀI LIU THAM KHO
– Ngu
n tài liu mà nhóm có s dng, bao gm tt c các tác gi và các công trình có liên quan đã được trích dn trong đ tài.
– S
p xếp tài liu tham kho tiếng Vit riêng, tiếng nước ngoà
i riêng;

– Yêu cu trong cuc thi SVNCKH: trích dn kiu Harvard.

 

E. PH LC

– Lưu tr thông tin và lit kê nhng bng s liu liên quan, phiếu điu tra, bng điu tra (Nếu thc hin phiếu điu tra, bng điu tra phi được trình bày trong ph lc theo đúng hình thc đã được s dng, không nên kết cu hay hiu đính li).
– V
trí ca ph lc có th đu hoc cui công trình nghiên cu.

 

2. CÁCH VIT CÁC NI DUNG CHÍNH TRONG Đ CƯƠNG KT CU Đ TÀI 5 CHƯƠNG:

TÊN Đ TÀI


TÓM T
T

CHƯƠNG 1: GII THIU VN Đ NGHIÊN CU
– Vn đ được nghiên cu là gì?
– Đ
i tượng, phm vi nghiên cu; sơ lược lch s nghiên cu
– V
trí, vai trò, tm quan trng ca vn đ được nghiên cu (Lí do nghiên cu)

CHƯƠNG 2: TNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CU
1. C
ơ s lý lun: Các khái nim, đnh nghĩa, kiến thc nn tng v vn đ được nghiên cu
2. Th
c trng vn đ nghiên cu: Khái quát các kết qu nghiên cu đã đt được
– Mô hình lí thuy
ết ca các nhà khoa hc trên thế gii
– Mô hình th
c nghim đã được áp dng (trên thế gii và Vit Nam)
3. Phát tri
n gi thuyết nghiên cu (có th chuyn xung chương 3)

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
– Mô t
bn đã nghiên cu như thế nào, trình bày các phương pháp nghiên cu
– B
i cnh nghiên cu
– T
ng th nghiên cu và chn mu
– Ph
ương pháp thu thp s liu (báo cáo, kho sát, bng hi, phng vn…)
– Ph
ương pháp x lí thông tin
– Xây d
ng mô hình (da trên phân tích Kinh tế lượng, hay da trên vic phân tích case study,…)

CHƯƠNG 4: KT QU VÀ ĐÁNH GIÁ
– Báo cáo k
ết qu: sau khi phân tích, x lí d liu thu được kết qu gì? (có th được trình bày bng các bng biu, s liu, …)
– Đánh giá, nh
n xét: Kết qu có phù hp vi gi thuyết, d kiến không? Gii thích vì sao li có kết qu như vy, …

CHƯƠNG 5: KT LUN VÀ KHUYN NGH
1. K
ết lun:
– Đ
ưa ra tóm tt tng hp ni dung và kết qu nghiên cu
2. Khuy
ến ngh:
– Đ
xut bin pháp áp dng
– Nghiên c
u đã gii quyết vn đ gì, chưa gii quyết vn đ gì (hoc có vn đ mi nào ny sinh)? T đó đ xut hướng nghiên cu tiếp theo.

TÀI LIU THAM KHO

PH LC

NGUỒN THAM KHẢO

 

  • Vn đ loi tr Công ước Viên vi tư cách lut áp dng trong hp đng mua bán hàng hoá quc tế: T cơ s pháp lý đến thc tin vn dng (Đ tài đt gii Nht SVNCKH 2016)
  • Tác đng ca tăng trưởng kinh tế và đ m thương mi đến lượng phát thi CO2 các quc gia đang phát trin thuc khi ASEAN (Đ tài đt gii Nhì Hi ngh SVNCKH Đà Nng 2016)
  • Giáo dc khi nghip kinh doanh ti trường đi hc ca mt s quc gia trên thế gii và bài hc cho Vit Nam (Đ tài đt gii Khuyến khích EUREKA 2016)
  • Thc trng xut khu du lch ca Vit Nam và phát trin du lch vùng hoang sơ ti Bình Đnh
  • Determinants of the Method of Payment in Asset Sell-Off Transactions (tác gi: Kien Cao, Jeff Madura; đăng trên tp chí khoa hc The Financial Review)
  • The impact of knowledge sharing, organizational capability and partnership quality on IS outsourcing success (tác gi: Jae-Nam Lee; đăng trên tp chí khoa hc Information & Management)
  • Attitude towards EMSs in an international hotel: An exploratory case study (tác gi: Eric S.W. Chan, Rebecca Hawkins; đăng trên tp chí International Journal of Hospitality Management)
  • Th l cuc thi SVNCKH 2017: Tiêu chí chm (Ph lc 4, trang 11)
  • Mt s website h tr vic tìm tài liu tham khảo: www.sciencedirect.com; www.ssrn.com