15 Collocations hữu ích trong Writing Part 2

15 collocations hữu ích giúp bạn đạt điểm cao trong IELTS Writing part 2

Writing là kỹ năng khiến nhiều người lo lắng nhất khi luyện thi IELTS. Việc viết một bài văn bằng tiếng Việt vốn đã không phải dễ dàng nay lại phải diễn tả bằng tiếng Anh. Chính vì vậy, writing thường là kỹ năng có điểm không cao. Tuy nhiên, bạn đừng vì đây là một kỹ năng khó mà cảm thấy hoảng sợ. Chỉ cần luyện tập chăm chỉ và nắm chắc cấu trúc bài thi là bạn hoàn toàn có thể đạt được điểm cao trong kỳ thi này.

Có rất nhiều cách luyện viết. Trong đó, bài của bạn sẽ hấp dẫn hơn khi sử dụng những collocations thay vì động từ đơn. Đây cũng là tiêu chí giúp bài viết của bạn được đánh giá cao nhờ biết cách sử dụng ngôn từ phong phú.

Ngoài ra việc có giáo viên giúp sửa bài viết cũng là một yếu tố quan trọng trong luyện kỹ năng viết, bởi bạn sẽ rất khó để tự biết mình mắc lỗi gì trong cách dùng từ, cấu trúc câu.

Các cá nhân và doanh nghiệp nên chọn những trung tâm uy tín để luyện thi IELTS. Chất lượng giáo viên là yếu tố quan trọng hàng đầu. Bởi chỉ có những giáo viên được đào tạo bài bản và có nhiều kinh nghiệm luyện thi mới cung cấp cho bạn các kiến thức chuẩn và kỹ năng làm bài giúp đạt điểm cao. Tại HITC, chúng tôi có đội ngũ giảng viên có bằng cấp sư phạm và giàu kinh nghiệm giảng dạy.

Sau đây, để hỗ trợ các bạn trong quá trình tự học luyện thi IELTS, HITC xin giới thiệu 15 colocations thường dùng và vô cùng hữu ích trong IELTS Writing Task 2. Hãy ghi nhớ để có một bài viết tốt nhé:

Cụm tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Examples

To play/have a(n) important/key/vital/crucial role in (doing) sth

đóng vai trò quan trọng trong việc…

Taxes play an important roles in developing of national economic.

To make significant/substantial/valuable/great/outstanding contribution to sth

có sự đóng góp quan trọng/đáng kể cho…

Technology have made significant contribution to the development of manufacturing.

To be exposed to do sth

tiếp xúc với điều gì

Many people advised that children should be exposed to more outdoor activities rather than staying at home and watching TV.

To gain/derive benefit (from sth)

lấy/có những lợi ích từ…

Education gain benefits from the process of applying technology advances in class.

To have/exert an effect/impact/influence on sth

có ảnh hưởng/tác động đến…

Environmental polution have a bad impact on people’ health and climate change.

To be a key/contributing factor influencing sth

là yếu tố chính ảnh hưởng đến…

Price is a key factor influencing customer’s decision of buying product.

To narrow/widen the gap between… and…

thu hẹp/mở rộng khoảng cách giữa … và …

A big problem of Vietnam is narrowing the gap between the rich and the poor, especially in urban area.

To stimulate/promote the development of sth

thúc đẩy/kích thích sự phát triển

Colaboration can stimulate the development of economic, especially commerce.

To have a right to do sth/ to be entitled to do sth

có quyền được làm gì đó

Women have a right to do everything like a man.

To have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth

có/đạt được thành công lớn/rực rỡ trong việc gì…

Vietnam achieve a great success in develoing economic.

To benefit greatly/enormously/considerably…from sth

có lợi đáng kể từ việc gì đó

The success of a movie obviously benefits enormously from a huge budget spending on it.

To meet the need of/demand for sth

đáp ứng nhu cầu về

A lot of manufactoring companies have been trying to make products that can meet the demand of people.

To fulfil a requirement/condition/obligation

thi hành một yêu cầu/làm theo một yêu cầu/kiều điện/tròn nghĩa vụ/nhiệm vụ

Vietnam have to fufill all obligations of WTO.

To have/gain knowledge/understanding of sth

nâng cao/có hiểu biết/kiến thức về…

People have been trying to gain knowledge of foreign language to promote tourism.

To undergo a dramatic change in sth

trải qua sự thay đổi lớn về…

Human being have undergone dramatic changes in science and technology.